厂厂连连
袜业产业集群(国家新型工业化产业示范基地)

诸暨市大唐镇Cụm công nghiệp 大唐袜业

大唐袜业产业集群位于诸暨市大唐街道,是名副其实的"国际袜都"和全球最大的袜子生产、销售和设计基地,获评国家新型工业化产业示范基地

开启微信通知
6doanh nghiệp
Doanh nghiệp được ghi nhận
7mục
Từ khóa sản phẩm
7mục
Chính sách và báo cáo

Tổng quan ngành

大唐袜业产业集群位于诸暨市大唐街道,是名副其实的"国际袜都"和全球最大的袜子生产、销售和设计基地,获评国家新型工业化产业示范基地。全国袜子产销量的七成、全球产销量的三成都来自这里。

Vị thế thị trường

产量占全国70%、全球三分之一,产品出口全球100多个国家和地区;为国内外众多知名运动品牌、快时尚品牌代工。

Quy mô và giá trị sản xuất

  • 拥有各类制袜企业上万家,规上企业253家,年产袜机5万多台,年产袜子超250亿双,产值规模超700亿元(2025年超750亿元)
  • 产量占全国70%、全球三分之一
  • 已建成数字化车间296个,孵化智能袜机企业16家,年生产智能袜机能力2万台以上
  • 按全球82亿人口计算,相当于每年给每个地球人做3双袜子

Quá trình phát triển

  1. 1970

    代末开始家庭织袜

  2. 1980

    代形成集市

  3. 1990

    代建成中国袜业城

Xem nguồn quá trình phát triển

大唐袜业已有50年发展历程,从第一代大唐袜商用手摇袜机起步。1970年代末开始家庭织袜,1980年代形成集市,1990年代建成中国袜业城。从手工袜机到智能一体袜机,从数量驱动到品质驱动,如今已成为全球最大规模的袜业数字化生产集群。

Chuỗi ngành

Từ nguyên liệu đến khách hàng, cụm ngành này phân công lao động đại khái thế nào

Thượng nguồn

Nguyên liệu và thiết bị

  • 棉
  • 化纤等纱线与适用辅料
  • 袜机和定型设备
  • 设计及包材。

Trung nguồn

Quy trình sản xuất địa phương

  1. 1袜型设计
  2. 2织袜
  3. 3缝头或对应处理
  4. 4定型、检验和包装。

Hạ nguồn

Ứng dụng và khách hàng

  • 袜品品牌
  • 批发经销
  • 电商
  • 商超及团体采购。
Xem nguồn chuỗi công nghiệp

上游:棉、化纤等纱线与适用辅料、袜机和定型设备、设计及包材。 中游:袜型设计→织袜→缝头或对应处理→定型、检验和包装。 下游:袜品品牌、批发经销、电商、商超及团体采购。 配套:纱线染色与成袜处理按工艺分别安排,物流、品牌运营为销售配套。 资料边界:按原稿产品范围进行行业关系校订。本地实际供应商、客户和投产范围未逐项外部验证,不据通用关系认定当地已具备全部环节。

纱线染色与成袜处理按工艺分别安排,物流、品牌运营为销售配套。

按原稿产品范围进行行业关系校订。本地实际供应商、客户和投产范围未逐项外部验证,不据通用关系认定当地已具备全部环节。

Danh bạ doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp lấy từ danh bạ và bài viết công khai. Việc liên kết cửa hàng cần được xét duyệt riêng.

Tổng 6 doanh nghiệp

Chính sách và tin ngành

Liên kết ngoài mở trong cửa sổ mới

Lịch sử chỉnh sửa

Đang đọc bản ghi chỉnh sửa…

诸暨市大唐镇

Cùng hoàn thiện cụm ngành địa phương

Hiệp hội, khu công nghiệp, doanh nghiệp địa phương hoặc người cung cấp thông tin am hiểu địa phương có thể đăng ký nhận. Sau khi xác minh, có thể bổ sung tài liệu cụm ngành và danh bạ doanh nghiệp, chỉnh sửa được công khai sau khi nền tảng duyệt.

  1. 1Nộp thông tin danh tính và bằng chứng
  2. 2Nền tảng xét duyệt thủ công
  3. 3Xem kết quả trong lịch sử đăng ký

Cụm ngành lân cận

Ảnh bìa là hình minh họa ngành hàng.

Nguồn dữ liệu: 1. [诸暨市经济和信息化局关于政协诸暨市第十五届委员会第五次会议第60号提案的回复](https://www.zhuji.gov.cn/col/col1229074034/art/2026/art_63bf3ce68f0242dfb21ad1767b2f5365.html)(诸暨市政府,2026-08-03) 2. [从"织造"迈向"智造"](http://www.ce.cn/xwzx/gnsz/gdxw/202603/t20260324_2850426.shtml)(中国经济网,2026-03-24) 3. ["暖脚"小镇"织"大业:每年给每个地球人做三双袜子](https://zjnews.zjol.com.cn/zjnews/202411/t20241128_30675124.shtml)(浙江在线/新华网,2024-11-28) 4. 工商公示信息(2026-09-15核查)

Cập nhật lần cuối 2026-09-22

大唐袜业产业集群|厂连连